BYD M9 – MPV Hybrid Cao Cấp

BYD M9
1,200++Km
Quãng đường di chuyển (Hybrid sạc ngoài)
17.8 Km/L
Mức tiêu thụ nhiên liệu (chuẩn NEDC)
8.1s
Tăng tốc 0-100 km/h
18 phút
Sạc nhanh DC 30%-80%

BYD M9 – MPV Hybrid Cao Cấp

1,200++Km

Quãng đường di chuyển (Hybrid sạc ngoài)

17.8 Km/L

Mức tiêu thụ nhiên liệu (chuẩn NEDC)

8.1s

Tăng tốc 0-100 km/h

18 phút

Sạc nhanh DC 30%-80%

BYD M9

BYD M9 ADVANCE

1,999,000,000 đ

BYD M9 PREMIUM

2,388,000,000 đ

Điện thoại: 0968363796

BYD M9 – Thiết kế sang trọng và hiện đại

Ngoại thất đẳng cấp với đường nét tinh tế, lưới tản nhiệt ấn tượng và đèn LED thời thượng,khẳng định phong cách MPV gia đình cao cấp.

BYD M9 – Thiết kế sang trọng và hiện đại

Ngoại thất đẳng cấp với đường nét tinh tế, lưới tản nhiệt ấn tượng và đèn LED thời thượng,khẳng định phong cách MPV gia đình cao cấp.

THIẾT KẾ MẶT TRƯỚC MẠNH MẼ

THIẾT KẾ MẶT TRƯỚC MẠNH MẼ

Lưới tản nhiệt hình giàn giáo kéo dài ra ngoài theo hình chữ V, mang lại cảm giác mạnh mẽ và thanh lịch.

ĐÈN HẬU THỐNG NHẤT VỚI THIẾT KẾ VÔ CỰC

Đèn hậu mới lấy cảm hứng từ vô cực, mô phỏng biểu tượng của sự may mắn và thịnh vượng.
ĐÈN HẬU THỐNG NHẤT VỚI THIẾT KẾ VÔ CỰC
HÌNH BÓNG THANH LỊCH

HÌNH BÓNG THANH LỊCH

Các đường nét trên thân xe mô phỏng hình dạng của một mũi tên,mang lại ấn tượng thị giác thanh lịch, mượt mà và tinh tế.

BÁNH XE HỢP KIM NHÔM

M9 có thiết kế tiên tiến, lấy cảm hứng từ tấm khiên tròn,kết hợp giữa phong cách và công nghệ để mang đến cho bạn sự an toàn tối đa.
BÁNH XE HỢP KIM NHÔM

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT BYD BYD M9

Phiên bảnBYD M9 Hybrid
Kích thước (Dài × Rộng × Cao) (mm)5145 × 1970 × 1805
Chiều dài cơ sở (mm)3045
Khoảng sáng gầm xe (mm)140
Bán kính quay vòng (m)5,7
Trọng lượng không tải (kg)2440
Trọng lượng toàn tải (kg)3045
Dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn (L)459
Dung tích hành lý (hàng ghế 3 gập) (L)570
Dung tích hành lý tối đa (ghế gập phẳng) (L)2036
Công suất tối đa động cơ xăng (kW)115
Mô-men xoắn cực đại động cơ xăng (N·m)225
Công suất tối đa động cơ điện (kW)200
Mô-men xoắn cực đại động cơ điện (N·m)315
Vận tốc tối đa (km/h)190
Dung tích bình nhiên liệu (L)50


Hệ dẫn độngFWD
Loại động cơ xăngPHEV
Tăng tốc 0–100 km/h (giây)8,1
Quãng đường NEDC (km)945
Loại pinBlade Battery
Dung lượng pin (kWh)20,39
Sạc nhanh DC 30%–80% (phút)18
Quãng đường EV NEDC (km)95
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100 km)17,8 km/L
Hỗ trợ sạc GB DC+AC
Chức năng V2L (cấp điện ngoài)
Trang bị ngoại thất
Cửa sổ trời toàn cảnh
Cửa trượt điện đôi
Cốp điện
Gạt mưa trước & sau
Lốp 18 inch

Bạn đang quan tâm một dòng xe BYD?

Hãy để lại thông tin, chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn từ A đến Z.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY